accompanied by là gì

Tiếng Anh[sửa]

Cách phân phát âm[sửa]

  • IPA: /ə.ˈkəmp.ni/
Hoa Kỳ[ə.ˈkəmp.ni]

Ngoại động từ[sửa]

accompany ngoại động từ /ə.ˈkəmp.ni/

  1. Đi theo đuổi, cút nằm trong, đi kèm theo, sát cánh đồng hành.
  2. Kèm theo đuổi.
  3. (Âm nhạc) Đệm (đàn, nhạc).

Tham khảo[sửa]

  • "accompany", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ đồng hồ Việt free (chi tiết)