acquiring là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to acquire
Phân kể từ hiện nay tại acquiring
Phân kể từ vượt lên trước khứ acquired
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại acquire acquire hoặc acquirest¹ acquires hoặc acquireth¹ acquire acquire acquire
Quá khứ acquired acquired hoặc acquiredst¹ acquired acquired acquired acquired
Tương lai will/shall² acquire will/shall acquire hoặc wilt/shalt¹ acquire will/shall acquire will/shall acquire will/shall acquire will/shall acquire
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại acquire acquire hoặc acquirest¹ acquire acquire acquire acquire
Quá khứ acquired acquired acquired acquired acquired acquired
Tương lai were to acquire hoặc should acquire were to acquire hoặc should acquire were to acquire hoặc should acquire were to acquire hoặc should acquire were to acquire hoặc should acquire were to acquire hoặc should acquire
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại acquire let’s acquire acquire
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.