alleviate là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to alleviate
Phân kể từ hiện nay tại alleviating
Phân kể từ quá khứ alleviated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại alleviate alleviate hoặc alleviatest¹ alleviates hoặc alleviateth¹ alleviate alleviate alleviate
Quá khứ alleviated alleviated hoặc alleviatedst¹ alleviated alleviated alleviated alleviated
Tương lai will/shall² alleviate will/shall alleviate hoặc wilt/shalt¹ alleviate will/shall alleviate will/shall alleviate will/shall alleviate will/shall alleviate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại alleviate alleviate hoặc alleviatest¹ alleviate alleviate alleviate alleviate
Quá khứ alleviated alleviated alleviated alleviated alleviated alleviated
Tương lai were to alleviate hoặc should alleviate were to alleviate hoặc should alleviate were to alleviate hoặc should alleviate were to alleviate hoặc should alleviate were to alleviate hoặc should alleviate were to alleviate hoặc should alleviate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại alleviate let’s alleviate alleviate
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.