at loggerheads là gì

Tiếng Anh[sửa]

Cách vạc âm[sửa]

  • IPA: /ˈlɔ.ɡɜː.ˌhɛd/

Danh từ[sửa]

loggerhead /ˈlɔ.ɡɜː.ˌhɛd/

  1. Người ngu xuẩn, người đần độn.
  2. (Động vật học) Rùa caretta.
  3. Dụng cụ thực hiện chảy vật liệu bằng nhựa đàng.

Thành ngữ[sửa]

  • to be at loggerhead with: Cãi nhau với, bất hoà với.
  • to mix at loggerhead: Xem Set
  • to come (fall, go) đồ sộ loggerhead: Cãi nhau, bất hoà.

Tham khảo[sửa]

  • "loggerhead", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ đồng hồ Việt free (chi tiết)