attracted to là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to attract
Phân kể từ hiện nay tại attracting
Phân kể từ vượt lên trước khứ attracted
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại attract attract hoặc attractest¹ attracts hoặc attracteth¹ attract attract attract
Quá khứ attracted attracted hoặc attractedst¹ attracted attracted attracted attracted
Tương lai will/shall² attract will/shall attract hoặc wilt/shalt¹ attract will/shall attract will/shall attract will/shall attract will/shall attract
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại attract attract hoặc attractest¹ attract attract attract attract
Quá khứ attracted attracted attracted attracted attracted attracted
Tương lai were to attract hoặc should attract were to attract hoặc should attract were to attract hoặc should attract were to attract hoặc should attract were to attract hoặc should attract were to attract hoặc should attract
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại attract let’s attract attract
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.