avenue nghĩa là gì

/'ævinju:/

Thông dụng

Danh từ

Đại lộ
Con lối với trồng cây nhị mặt mày (đi vào một trong những trang trại)
(nghĩa bóng) tuyến phố đề bạt tới
the avenue to lớn success
con lối đề bạt cho tới trở thành công
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) mặt phố lớn
(quân sự) tuyến phố (để tiến bộ hoặc rút)
avenue of approach
con lối nhằm tiến bộ cho tới gần
to cut off all avenues of retreat
cắt đứt từng tuyến phố rút quân

Chuyên ngành

Xây dựng

đường phố trồng cây
phố lớn

Kỹ thuật công cộng

đại lộ

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
access , alley , approach , boulevard , channel , course , drive , entrance , entry , exit , outlet , parkway , passage , pathway , promenade , road , route , thoroughfare , way , expressway , freeway , highway , path , roadway , street , superhighway , thruway , turnpike , alee , artery , gate , mall , means , opening , passageway