awakening là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to awaken
Phân kể từ hiện nay tại awakening
Phân kể từ vượt lên trước khứ awakened
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại awaken awaken hoặc awakenest¹ awakens hoặc awakeneth¹ awaken awaken awaken
Quá khứ awakened awakened hoặc awakenedst¹ awakened awakened awakened awakened
Tương lai will/shall² awaken will/shall awaken hoặc wilt/shalt¹ awaken will/shall awaken will/shall awaken will/shall awaken will/shall awaken
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại awaken awaken hoặc awakenest¹ awaken awaken awaken awaken
Quá khứ awakened awakened awakened awakened awakened awakened
Tương lai were to awaken hoặc should awaken were to awaken hoặc should awaken were to awaken hoặc should awaken were to awaken hoặc should awaken were to awaken hoặc should awaken were to awaken hoặc should awaken
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại awaken let’s awaken awaken
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.