beg là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to beg
Phân kể từ hiện nay tại begging
Phân kể từ quá khứ begged
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại beg beg hoặc beggest¹ begs hoặc beggeth¹ beg beg beg
Quá khứ begged begged hoặc beggedst¹ begged begged begged begged
Tương lai will/shall² beg will/shall beg hoặc wilt/shalt¹ beg will/shall beg will/shall beg will/shall beg will/shall beg
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại beg beg hoặc beggest¹ beg beg beg beg
Quá khứ begged begged begged begged begged begged
Tương lai were to beg hoặc should beg were to beg hoặc should beg were to beg hoặc should beg were to beg hoặc should beg were to beg hoặc should beg were to beg hoặc should beg
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại beg let’s beg beg
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.