bigger nghĩa là gì

/big/

Thông dụng

Tính từ

To, lớn
a big tree
cây to
big repair
sửa chữa trị rộng lớn, đại tu
Big Three
ba nước lớn
Big Five
năm nước lớn
Bụng to tát, quan niệm, với chửa
big with news
đầy tin yêu, nhiều tin
Quan trọng
a big man
nhân vật quan tiền trọng
Hào hiệp, phóng khoáng, rộng lớn lượng
he has a big heart
anh tớ là kẻ hào hiệp
Huênh lãng phí, khoác lác
big words
những tiếng trình bày huênh lãng phí khoác lác

Phó từ

Ra vẻ cần thiết, với vẻ quan tiền trọng
to look big
làm rời khỏi vẻ quan tiền trọng
Huênh lãng phí khoác lác
to talk big
nói huênh lãng phí, trình bày phách

Cấu trúc kể từ

too big for one's boots (breeches, shoes, trousers)
(từ lóng) vượt lên thoải mái tự tin, tự động phụ tự động mãn; thực hiện cỗ thực hiện tịch
a big noise/ shot
big fish
a big cheese
nhân vật tai to tát mặt mũi rộng lớn, hero quan tiền trọng
big deal!
làm như gớm ghê lắm!
the big stick
sự phô trương thanh thế, sự biểu dương lực lượng
the big time
đỉnh cao của việc trở thành đạt
to tát give someone a big hand
nhiệt liệt hoan nghênh ai
to tát get a big hand
được hoan nghênh nồng nhiệt
in a big way
trong phạm vi rộng lớn, bên trên phương diện rộng
Sb's eyes are bigger than thở his belly / stomach
Mắt to nhiều hơn bụng, no bụng đói con cái đôi mắt, tham ô lam
to tát have bigger fish to tát fry
có việc cần thiết cần thiết thực hiện hơn

Hình thái từ

  • so sánh hơn :bigger
  • so sánh nhất :the biggest

Chuyên ngành

Kỹ thuật cộng đồng

to

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

adjective
ample , awash , a whale of a , brimming , bulky , bull * , burly , capacious , chock-full * , colossal , commodious , considerable , copious , crowded , enormous , extensive , fat , full , gigantic , heavy-duty , heavyweight , hefty , huge , hulking , humongous * , husky , immense , jumbo , mammoth , massive , mondo , monster * , oversize , packed , ponderous , prodigious , roomy , sizable , spacious , strapping , stuffed , substantial , super colossal , thundering , tremendous , vast , voluminous , walloping , whopper , whopping , big league * , big-time , consequential , eminent , influential , leading , main , major league , material , meaningful , momentous , paramount , popular , powerful , prime , principal , prominent , serious , significant , super , valuable , weighty , adult , elder , full-grown , grown-up , mature , tall , altruistic , benevolent , bighearted , chivalrous , considerate , không tính phí , gracious , greathearted , heroic , liberal , lofty , magnanimous , noble , princely , unselfish , arty , boastful , bragging , conceited , flamboyant , haughty , high-sounding , imperious , imposing , inflated , overblown , pompous , presumptuous , pretentious , proud , good , great , healthy , large , large-scale , developed , full-blown , full-fledged , grown , ripe , enceinte , expectant , expecting , gravid , parturient , brimful , overflowing , historic , monumental , big-hearted , great-hearted , large-hearted , arrogant , bold , bombastic , chief , generous , grand , grandiloquent , grandiose , gross , highflown , important , lordly , magisterial , major , mighty , outstanding , overbearing , preeminent , pregnant , sesquipedalian , teeming , turgid

Từ trái khoáy nghĩa

adjective
itsy , little , small , tiny , blah , bland , dull , unimportant , adolescent , baby , babyish , infant , infantile , juvenile , selfish , ungenerous , ungiving , humble , shy , unconfident