briefing nghĩa là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to brief
Phân kể từ hiện tại tại briefing
Phân kể từ quá khứ briefed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại brief brief hoặc briefest¹ briefs hoặc briefeth¹ brief brief brief
Quá khứ briefed briefed hoặc briefedst¹ briefed briefed briefed briefed
Tương lai will/shall² brief will/shall brief hoặc wilt/shalt¹ brief will/shall brief will/shall brief will/shall brief will/shall brief
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại brief brief hoặc briefest¹ brief brief brief brief
Quá khứ briefed briefed briefed briefed briefed briefed
Tương lai were to brief hoặc should brief were to brief hoặc should brief were to brief hoặc should brief were to brief hoặc should brief were to brief hoặc should brief were to brief hoặc should brief
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại brief let’s brief brief
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.