carriage là gì

Tiếng Anh[sửa]

Cách vạc âm[sửa]

  • IPA: /ˈkɛr.ɪdʒ/
Hoa Kỳ[ˈkɛr.ɪdʒ]
carriage

Danh từ[sửa]

carriage /ˈkɛr.ɪdʒ/

  1. Xe ngựa.
    a carriage and pair — xe pháo nhị ngựa
    a carriage and four — xe pháo tư ngựa
  2. (Ngành đàng sắt) Toa khách hàng.
    the first class carriages — những toa hạng nhất
  3. Sự chuyển động sản phẩm hoá; cước chuyển động sản phẩm hoá.
  4. Bộ phận cù (của máy).
  5. Sườn xe pháo (gồm khuông và bánh.
  6. (Quân sự) Xe chở pháo ((thường) gun carriage).
  7. Dáng, dáng vẻ chuồn.
    a graceful carriage — dáng vẻ chuồn yểu tử điệu
  8. Sự trải qua (một dự luật, một đề xuất ở quốc hội... ).
  9. Sự điều khiển và tinh chỉnh, sự quản ngại lý; sự thực hành, sự tiến hành (một việc làm... ).

Tham khảo[sửa]

  • "carriage", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ Việt không tính phí (chi tiết)