circumvention là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to circumvent
Phân kể từ hiện tại tại circumventing
Phân kể từ vượt lên khứ circumvented
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại circumvent circumvent hoặc circumventest¹ circumvents hoặc circumventeth¹ circumvent circumvent circumvent
Quá khứ circumvented circumvented hoặc circumventedst¹ circumvented circumvented circumvented circumvented
Tương lai will/shall² circumvent will/shall circumvent hoặc wilt/shalt¹ circumvent will/shall circumvent will/shall circumvent will/shall circumvent will/shall circumvent
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại circumvent circumvent hoặc circumventest¹ circumvent circumvent circumvent circumvent
Quá khứ circumvented circumvented circumvented circumvented circumvented circumvented
Tương lai were to circumvent hoặc should circumvent were to circumvent hoặc should circumvent were to circumvent hoặc should circumvent were to circumvent hoặc should circumvent were to circumvent hoặc should circumvent were to circumvent hoặc should circumvent
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại circumvent let’s circumvent circumvent
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.