collide with là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to collide
Phân kể từ hiện tại tại colliding
Phân kể từ quá khứ collided
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại collide collide hoặc collidest¹ collides hoặc collideth¹ collide collide collide
Quá khứ collided collided hoặc collidedst¹ collided collided collided collided
Tương lai will/shall² collide will/shall collide hoặc wilt/shalt¹ collide will/shall collide will/shall collide will/shall collide will/shall collide
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại collide collide hoặc collidest¹ collide collide collide collide
Quá khứ collided collided collided collided collided collided
Tương lai were to collide hoặc should collide were to collide hoặc should collide were to collide hoặc should collide were to collide hoặc should collide were to collide hoặc should collide were to collide hoặc should collide
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại collide let’s collide collide
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.