commit nghĩa là gì

/kə'mit/

Chuyên ngành

Toán & tin cẩn

cam kết

Giải mến VN: Đây còn là 1 trong những mệnh lệnh xác nhận triển khai mệnh lệnh. Trong Microsoft Access, mệnh lệnh hày được triển khai tự động hóa Lúc update tài liệu, tuy nhiên trong Oracle mệnh lệnh này nên được triển khai sau những mệnh lệnh update nhằm những mệnh lệnh update sở hữu hiệu lực thực thi hiện hành.

thực hiện tại thỏa hiệp

Kỹ thuật cộng đồng

chuyển giao
ủy thác

Kinh tế

bỏ tù
cam kết
giam giữ
giao phó
gửi
hứa
tống giam

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

verb
accomplish , achieve , act , carry out , complete , contravene , tự , effectuate , enact , execute , go for broke , go in for , go out for , offend , perpetrate , pull , pull off * , scandalize , sin , transgress , trespass , violate , wreak , allocate , allot , apportion , authorize , charge , commend , commission , confer trust , confide , consign , convey , delegate , deliver , depend upon , deposit , depute , deputize , destine , dispatch , employ , empower , engage , give , give to tát tự , grant authority , hand over , hold , ice , imprison , institutionalize , intrust , invest , leave to tát , make responsible for , move , offer , ordain , promise , put away , put in the hands of , relegate , rely upon , remove , send , shift , submit , transfer , turn over to tát , vest , trust , turn over , bind , obligate , pledge , assign , bequeath , command , entrust , place , practice , pursue , refer , write down

Từ trái ngược nghĩa