complicated là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to complicate
Phân kể từ hiện tại tại complicating
Phân kể từ quá khứ complicated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại complicate complicate hoặc complicatest¹ complicates hoặc complicateth¹ complicate complicate complicate
Quá khứ complicated complicated hoặc complicatedst¹ complicated complicated complicated complicated
Tương lai will/shall² complicate will/shall complicate hoặc wilt/shalt¹ complicate will/shall complicate will/shall complicate will/shall complicate will/shall complicate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại complicate complicate hoặc complicatest¹ complicate complicate complicate complicate
Quá khứ complicated complicated complicated complicated complicated complicated
Tương lai were to complicate hoặc should complicate were to complicate hoặc should complicate were to complicate hoặc should complicate were to complicate hoặc should complicate were to complicate hoặc should complicate were to complicate hoặc should complicate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại complicate let’s complicate complicate
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.