construct là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to construct
Phân kể từ hiện nay tại constructing
Phân kể từ vượt lên trên khứ constructed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại construct construct hoặc constructest¹ constructs hoặc constructeth¹ construct construct construct
Quá khứ constructed constructed hoặc constructedst¹ constructed constructed constructed constructed
Tương lai will/shall² construct will/shall construct hoặc wilt/shalt¹ construct will/shall construct will/shall construct will/shall construct will/shall construct
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại construct construct hoặc constructest¹ construct construct construct construct
Quá khứ constructed constructed constructed constructed constructed constructed
Tương lai were to construct hoặc should construct were to construct hoặc should construct were to construct hoặc should construct were to construct hoặc should construct were to construct hoặc should construct were to construct hoặc should construct
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại construct let’s construct construct
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.