convincing là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to convince
Phân kể từ hiện nay tại convincing
Phân kể từ vượt lên trước khứ convinced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại convince convince hoặc convincest¹ convinces hoặc convinceth¹ convince convince convince
Quá khứ convinced convinced hoặc convincedst¹ convinced convinced convinced convinced
Tương lai will/shall² convince will/shall convince hoặc wilt/shalt¹ convince will/shall convince will/shall convince will/shall convince will/shall convince
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại convince convince hoặc convincest¹ convince convince convince convince
Quá khứ convinced convinced convinced convinced convinced convinced
Tương lai were to convince hoặc should convince were to convince hoặc should convince were to convince hoặc should convince were to convince hoặc should convince were to convince hoặc should convince were to convince hoặc should convince
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại convince let’s convince convince
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.