dated là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to date
Phân kể từ hiện nay tại dating
Phân kể từ quá khứ dated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại date date hoặc datest¹ dates hoặc dateth¹ date date date
Quá khứ dated dated hoặc datedst¹ dated dated dated dated
Tương lai will/shall² date will/shall date hoặc wilt/shalt¹ date will/shall date will/shall date will/shall date will/shall date
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại date date hoặc datest¹ date date date date
Quá khứ dated dated dated dated dated dated
Tương lai were to date hoặc should date were to date hoặc should date were to date hoặc should date were to date hoặc should date were to date hoặc should date were to date hoặc should date
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại date let’s date date
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.