dedication là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to dedicate
Phân kể từ hiện tại tại dedicating
Phân kể từ quá khứ dedicated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại dedicate dedicate hoặc dedicatest¹ dedicates hoặc dedicateth¹ dedicate dedicate dedicate
Quá khứ dedicated dedicated hoặc dedicatedst¹ dedicated dedicated dedicated dedicated
Tương lai will/shall² dedicate will/shall dedicate hoặc wilt/shalt¹ dedicate will/shall dedicate will/shall dedicate will/shall dedicate will/shall dedicate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại dedicate dedicate hoặc dedicatest¹ dedicate dedicate dedicate dedicate
Quá khứ dedicated dedicated dedicated dedicated dedicated dedicated
Tương lai were to dedicate hoặc should dedicate were to dedicate hoặc should dedicate were to dedicate hoặc should dedicate were to dedicate hoặc should dedicate were to dedicate hoặc should dedicate were to dedicate hoặc should dedicate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại dedicate let’s dedicate dedicate
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.