defuse là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to defuse
Phân kể từ hiện tại tại defusing
Phân kể từ quá khứ defused
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại defuse defuse hoặc defusest¹ defuses hoặc defuseth¹ defuse defuse defuse
Quá khứ defused defused hoặc defusedst¹ defused defused defused defused
Tương lai will/shall² defuse will/shall defuse hoặc wilt/shalt¹ defuse will/shall defuse will/shall defuse will/shall defuse will/shall defuse
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại defuse defuse hoặc defusest¹ defuse defuse defuse defuse
Quá khứ defused defused defused defused defused defused
Tương lai were to defuse hoặc should defuse were to defuse hoặc should defuse were to defuse hoặc should defuse were to defuse hoặc should defuse were to defuse hoặc should defuse were to defuse hoặc should defuse
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại defuse let’s defuse defuse
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.