depressing là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to depress
Phân kể từ hiện tại tại depressing
Phân kể từ vượt lên khứ depressed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại depress depress hoặc depressest¹ depresses hoặc depresseth¹ depress depress depress
Quá khứ depressed depressed hoặc depressedst¹ depressed depressed depressed depressed
Tương lai will/shall² depress will/shall depress hoặc wilt/shalt¹ depress will/shall depress will/shall depress will/shall depress will/shall depress
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại depress depress hoặc depressest¹ depress depress depress depress
Quá khứ depressed depressed depressed depressed depressed depressed
Tương lai were to depress hoặc should depress were to depress hoặc should depress were to depress hoặc should depress were to depress hoặc should depress were to depress hoặc should depress were to depress hoặc should depress
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại depress let’s depress depress
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.