dilate là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to dilate
Phân kể từ hiện tại tại dilating
Phân kể từ quá khứ dilated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại dilate dilate hoặc dilatest¹ dilates hoặc dilateth¹ dilate dilate dilate
Quá khứ dilated dilated hoặc dilatedst¹ dilated dilated dilated dilated
Tương lai will/shall² dilate will/shall dilate hoặc wilt/shalt¹ dilate will/shall dilate will/shall dilate will/shall dilate will/shall dilate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại dilate dilate hoặc dilatest¹ dilate dilate dilate dilate
Quá khứ dilated dilated dilated dilated dilated dilated
Tương lai were to dilate hoặc should dilate were to dilate hoặc should dilate were to dilate hoặc should dilate were to dilate hoặc should dilate were to dilate hoặc should dilate were to dilate hoặc should dilate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại dilate let’s dilate dilate
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.