disclosed là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to disclose
Phân kể từ hiện nay tại disclosing
Phân kể từ vượt lên trước khứ disclosed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại disclose disclose hoặc disclosest¹ discloses hoặc discloseth¹ disclose disclose disclose
Quá khứ disclosed disclosed hoặc disclosedst¹ disclosed disclosed disclosed disclosed
Tương lai will/shall² disclose will/shall disclose hoặc wilt/shalt¹ disclose will/shall disclose will/shall disclose will/shall disclose will/shall disclose
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại disclose disclose hoặc disclosest¹ disclose disclose disclose disclose
Quá khứ disclosed disclosed disclosed disclosed disclosed disclosed
Tương lai were to disclose hoặc should disclose were to disclose hoặc should disclose were to disclose hoặc should disclose were to disclose hoặc should disclose were to disclose hoặc should disclose were to disclose hoặc should disclose
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại disclose let’s disclose disclose
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.