discover nghĩa là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to discover
Phân kể từ hiện tại tại discovering
Phân kể từ quá khứ discovered
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại discover discover hoặc discoverest¹ discovers hoặc discovereth¹ discover discover discover
Quá khứ discovered discovered hoặc discoveredst¹ discovered discovered discovered discovered
Tương lai will/shall² discover will/shall discover hoặc wilt/shalt¹ discover will/shall discover will/shall discover will/shall discover will/shall discover
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại discover discover hoặc discoverest¹ discover discover discover discover
Quá khứ discovered discovered discovered discovered discovered discovered
Tương lai were to discover hoặc should discover were to discover hoặc should discover were to discover hoặc should discover were to discover hoặc should discover were to discover hoặc should discover were to discover hoặc should discover
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại discover let’s discover discover
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.