distributed là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to distribute
Phân kể từ hiện tại tại distributing
Phân kể từ quá khứ distributed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại distribute distribute hoặc distributest¹ distributes hoặc distributeth¹ distribute distribute distribute
Quá khứ distributed distributed hoặc distributedst¹ distributed distributed distributed distributed
Tương lai will/shall² distribute will/shall distribute hoặc wilt/shalt¹ distribute will/shall distribute will/shall distribute will/shall distribute will/shall distribute
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại distribute distribute hoặc distributest¹ distribute distribute distribute distribute
Quá khứ distributed distributed distributed distributed distributed distributed
Tương lai were to distribute hoặc should distribute were to distribute hoặc should distribute were to distribute hoặc should distribute were to distribute hoặc should distribute were to distribute hoặc should distribute were to distribute hoặc should distribute
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại distribute let’s distribute distribute
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.