electrification là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to electrify
Phân kể từ hiện tại tại electrifying
Phân kể từ vượt lên khứ electrified
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại electrify electrify hoặc electrifiest¹ electrifies hoặc electrifieth¹ electrify electrify electrify
Quá khứ electrified electrified hoặc electrifiedst¹ electrified electrified electrified electrified
Tương lai will/shall² electrify will/shall electrify hoặc wilt/shalt¹ electrify will/shall electrify will/shall electrify will/shall electrify will/shall electrify
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại electrify electrify hoặc electrifiest¹ electrify electrify electrify electrify
Quá khứ electrified electrified electrified electrified electrified electrified
Tương lai were to electrify hoặc should electrify were to electrify hoặc should electrify were to electrify hoặc should electrify were to electrify hoặc should electrify were to electrify hoặc should electrify were to electrify hoặc should electrify
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại electrify let’s electrify electrify
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.