estranged là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to estrange
Phân kể từ hiện nay tại estranging
Phân kể từ vượt lên trên khứ estranged
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại estrange estrange hoặc estrangest¹ estranges hoặc estrangeth¹ estrange estrange estrange
Quá khứ estranged estranged hoặc estrangedst¹ estranged estranged estranged estranged
Tương lai will/shall² estrange will/shall estrange hoặc wilt/shalt¹ estrange will/shall estrange will/shall estrange will/shall estrange will/shall estrange
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại estrange estrange hoặc estrangest¹ estrange estrange estrange estrange
Quá khứ estranged estranged estranged estranged estranged estranged
Tương lai were to estrange hoặc should estrange were to estrange hoặc should estrange were to estrange hoặc should estrange were to estrange hoặc should estrange were to estrange hoặc should estrange were to estrange hoặc should estrange
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại estrange let’s estrange estrange
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.