evening nghĩa là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to even
Phân kể từ hiện tại tại evening
Phân kể từ vượt lên trước khứ evened
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại even even hoặc evenest¹ evens hoặc eveneth¹ even even even
Quá khứ evened evened hoặc evenedst¹ evened evened evened evened
Tương lai will/shall² even will/shall even hoặc wilt/shalt¹ even will/shall even will/shall even will/shall even will/shall even
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại even even hoặc evenest¹ even even even even
Quá khứ evened evened evened evened evened evened
Tương lai were to even hoặc should even were to even hoặc should even were to even hoặc should even were to even hoặc should even were to even hoặc should even were to even hoặc should even
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại even let’s even even
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.