exemplary là gì

Tiếng Anh[sửa]

Cách phân phát âm[sửa]

  • IPA: /ɪɡ.ˈzɛm.plə.ri/

Tính từ[sửa]

exemplary (so sánh hơn more exemplary, so sánh nhất most exemplary)

  1. Gương hình mẫu, hình mẫu mực.
    exemplary behaviour — tư cơ hội đạo đức nghề nghiệp gương mẫu
  2. Để thực hiện gương, nhằm cảnh cáo.
    an exemplary punishment — sự trừng trị nhằm thực hiện gương
  3. Để thực hiện hình mẫu, nhằm dẫn hội chứng, nhằm thực hiện tỉ dụ.

Tham khảo[sửa]

  • "exemplary", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ đồng hồ Việt free (chi tiết)