experienced là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to experience
Phân kể từ hiện nay tại experiencing
Phân kể từ quá khứ experienced
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại experience experience hoặc experiencest¹ experiences hoặc experienceth¹ experience experience experience
Quá khứ experienced experienced hoặc experiencedst¹ experienced experienced experienced experienced
Tương lai will/shall² experience will/shall experience hoặc wilt/shalt¹ experience will/shall experience will/shall experience will/shall experience will/shall experience
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại experience experience hoặc experiencest¹ experience experience experience experience
Quá khứ experienced experienced experienced experienced experienced experienced
Tương lai were to experience hoặc should experience were to experience hoặc should experience were to experience hoặc should experience were to experience hoặc should experience were to experience hoặc should experience were to experience hoặc should experience
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại experience let’s experience experience
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.