exponent là gì

/iks´pounənt/

Thông dụng

Danh từ

Người trình diễn, người dẫn giải, người phân tích và lý giải (một vấn đề...); điều trình diễn, điều dẫn giải, điều giải thích
Người màn biểu diễn (nhạc...)
Người vượt trội, vật chi biểu
(toán học) số mũ

Chuyên ngành

Kỹ thuật công cộng

số mũ

Kinh tế

số mũ

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
backer , booster , champion , defender , demonstrator , expositor , expounder , interpreter , partisan , promoter , propagandist , proponent , protagonist , second , seconder , spokesperson , supporter , upholder , denotation , exemplar , illustration , index , indication , model , representative , sample , sign , specimen , token , type , advocate , example , symbol