floating là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to float
Phân kể từ hiện nay tại floating
Phân kể từ quá khứ floated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại float float hoặc floatest¹ floats hoặc floateth¹ float float float
Quá khứ floated floated hoặc floatedst¹ floated floated floated floated
Tương lai will/shall² float will/shall float hoặc wilt/shalt¹ float will/shall float will/shall float will/shall float will/shall float
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại float float hoặc floatest¹ float float float float
Quá khứ floated floated floated floated floated floated
Tương lai were to float hoặc should float were to float hoặc should float were to float hoặc should float were to float hoặc should float were to float hoặc should float were to float hoặc should float
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại float let’s float float
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.