forearm là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to forearm
Phân kể từ hiện nay tại forearming
Phân kể từ vượt lên trên khứ forearmed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại forearm forearm hoặc forearmest¹ forearms hoặc forearmeth¹ forearm forearm forearm
Quá khứ forearmed forearmed hoặc forearmedst¹ forearmed forearmed forearmed forearmed
Tương lai will/shall² forearm will/shall forearm hoặc wilt/shalt¹ forearm will/shall forearm will/shall forearm will/shall forearm will/shall forearm
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại forearm forearm hoặc forearmest¹ forearm forearm forearm forearm
Quá khứ forearmed forearmed forearmed forearmed forearmed forearmed
Tương lai were to forearm hoặc should forearm were to forearm hoặc should forearm were to forearm hoặc should forearm were to forearm hoặc should forearm were to forearm hoặc should forearm were to forearm hoặc should forearm
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại forearm let’s forearm forearm
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.