formulate là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to formulate
Phân kể từ hiện nay tại formulating
Phân kể từ vượt lên khứ formulated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại formulate formulate hoặc formulatest¹ formulates hoặc formulateth¹ formulate formulate formulate
Quá khứ formulated formulated hoặc formulatedst¹ formulated formulated formulated formulated
Tương lai will/shall² formulate will/shall formulate hoặc wilt/shalt¹ formulate will/shall formulate will/shall formulate will/shall formulate will/shall formulate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại formulate formulate hoặc formulatest¹ formulate formulate formulate formulate
Quá khứ formulated formulated formulated formulated formulated formulated
Tương lai were to formulate hoặc should formulate were to formulate hoặc should formulate were to formulate hoặc should formulate were to formulate hoặc should formulate were to formulate hoặc should formulate were to formulate hoặc should formulate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại formulate let’s formulate formulate
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.