frill là gì

/fril/

Thông dụng

Danh từ

Diềm xếp nếp (ở áo phụ nữ)
Diềm (lông chim)
Hoa giấy má xếp (trang trí đùi heo muối)
( số nhiều) điệu cỗ, loại cách; những loại điểm tô rườm rà
to put on frills
làm cỗ, thực hiện điệu
Màng treo ruột (thú vật)
(nhiếp ảnh) mối nhăn (rìa mặt mày đem dung dịch ở phim)

Động từ

Diềm vày vải vóc xếp nếp, diềm đăng ten
(nhiếp ảnh) nhăn (rìa mặt mày phim đem thuốc)

Tính từ

Frilly

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
amenity , decoration , doodad * , extravagance , fandangle , flounce , foppery , frippery * , fuss , garbage * , garnish , gathering , gimcrack * , gingerbread , jazz * , lace , ruffle , superfluity , thing * , tuck , extravagancy , affectation , air , bauble , furbelow , jabot , luxury , papillote , pleated , ruche , ruff , tucker

Từ trái khoáy nghĩa