fulfilled là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to fulfill
Phân kể từ hiện tại tại fulfilling
Phân kể từ vượt lên trên khứ fulfilled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fulfill fulfill hoặc fulfillest¹ fulfills hoặc fulfilleth¹ fulfill fulfill fulfill
Quá khứ fulfilled fulfilled hoặc fulfilledst¹ fulfilled fulfilled fulfilled fulfilled
Tương lai will/shall² fulfill will/shall fulfill hoặc wilt/shalt¹ fulfill will/shall fulfill will/shall fulfill will/shall fulfill will/shall fulfill
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại fulfill fulfill hoặc fulfillest¹ fulfill fulfill fulfill fulfill
Quá khứ fulfilled fulfilled fulfilled fulfilled fulfilled fulfilled
Tương lai were to fulfill hoặc should fulfill were to fulfill hoặc should fulfill were to fulfill hoặc should fulfill were to fulfill hoặc should fulfill were to fulfill hoặc should fulfill were to fulfill hoặc should fulfill
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại fulfill let’s fulfill fulfill
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.