glimmer là gì

/´glimə/

Thông dụng

Danh từ

Tia sáng sủa le lói; ngọn lửa chập chờn; độ sáng lờ mờ
a glimmer of hope
tia kỳ vọng yếu đuối ớt
Ý niệm mơ hồ nước, ý suy nghĩ mơ hồ

Nội động từ

Le lói; chợp chờn (ánh đèn...)
to go glimmering
tiêu tan (hy vong, plan...)

Chuyên ngành

Kỹ thuật cộng đồng

le lói

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
blink , coruscation , flicker , glance , gleam , glint , glow , grain , hint , inkling , ray , scintillation , shimmer , suggestion , trace , twinkle , flash , spark , wink
verb
blink , coruscate , fade , flash , flicker , glance , gleam , glint , glisten , glister , glitter , glow , scintillate , shimmer , shine , twinkle , wink , spangle , sparkle

Từ trái ngược nghĩa