happy là gì trong tiếng anh

Bản dịch

I hope you will both be very happy together.

expand_more Chúc nhị các bạn hạnh phúc mặt mày nhau!

Bạn đang xem: happy là gì trong tiếng anh

I hope you will make each other extremely happy.

Chúc nhị các bạn ở cùng nhau hạnh phúc!

Merry Christmas and a Happy New Year!

Chúc các bạn Giáng sinh và Năm mới nhất hạnh phúc!

Happy Diwali vĩ đại you. May this Diwali be as bright as ever.

expand_more Chúc các bạn lễ Diwali vui vẻ và rạng rỡ!

Giáng sinh vui vẻ! / Giáng sinh an lành!

Ví dụ về phong thái dùng

I hope you will both be very happy together.

Chúc mừng lễ tăng ước của nhị các bạn. Chúc nhị các bạn niềm hạnh phúc mặt mày nhau!

I hope you will make each other extremely happy.

Chúc mừng lễ tăng ước của nhị các bạn. Chúc nhị các bạn ở cùng nhau hạnh phúc!

We are happy vĩ đại announce the wedding/marriage of…and…

Chúng tôi xin xỏ sướng mừng thông tin nhị con cháu... và... chuẩn bị trở nên thơm.

I'm happy vĩ đại tell you that…now have a little son/daughter.

Tôi xin xỏ sướng mừng thông tin... tiếp tục sinh một bé nhỏ trai/bé gái.

Congratulations vĩ đại the bride and groom on their happy union.

Chúc mừng nàng dâu chú rể trong thời gian ngày quan trọng nhé!

Happy Birthday!

Chúc từng điều ước của khách hàng trở nên thực sự. Sinh nhật sướng vẻ!

We are happy vĩ đại announce the engagement of…and…

Chúng tôi xin xỏ sướng mừng thông tin... và... tiếp tục đính ước.

Happy Diwali vĩ đại you. May this Diwali be as bright as ever.

Chúc các bạn lễ Diwali hạnh phúc và rạng rỡ!

We are happy vĩ đại announce the birth of…

Chúng tôi đặc biệt sướng mừng thông tin sự Thành lập và hoạt động của bé nhỏ...

Xem thêm: hair nghĩa là gì

Merry Christmas and a Happy New Year!

Chúc các bạn Giáng sinh hạnh phúc và Năm mới nhất hạnh phúc!

…are happy vĩ đại announce their engagement.

... xin xỏ sướng mừng thông tin tiếp tục đính ước.

Merry Christmas and a Happy New Year!

Chúc các bạn Giáng sinh và Năm mới nhất hạnh phúc!

/ Happy Christmas!

Giáng sinh sướng vẻ! / Giáng sinh an lành!

Happy…Anniversary!

Chúc mừng kỉ niệm... năm ngày cưới!

Happy Anniversary!

Chúc mừng kỉ niệm ngày cưới!

Happy Easter!

Chúc mừng ngày nghỉ dịp lễ Phục sinh!

Ví dụ về đơn ngữ

It lacks several scenes included in the 1942 version, and has essentially the same happy ending.

Although he does not marry, he is shown vĩ đại be very happy with his large family, which after many long struggles has finally been reunited.

Some patients show the opposite of what they feel, for example crying when they are happy.

This pleased both parties and everyone went away happy.

The right superior temporal gyrus increasingly responds vĩ đại an increasingly happy stimuli, while the left pulvinar increasingly responds vĩ đại increasingly fearful stimuli.

They lead a simple life and derive happiness in whatever they bởi.

She realises her husband's happiness depends only on the fact of her, here in the house, living her life, thinking of him.

Marriage processions were believed vĩ đại be vulnerable vĩ đại such spirits who target peoples happiness.

In the subcallosal cingulate, 46% of studies inducing sadness reported activity in this region, as compared vĩ đại 20% inducing happiness and 20% inducing anger.

Xem thêm: thường xuyên tiếng anh là gì

Upon one such little step in the great staircase of human life how vast a sum of human happiness or misery depends!

happy

English

  • felicitous
  • glad
  • well-chosen