humble nghĩa là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to humble
Phân kể từ hiện tại tại humbling
Phân kể từ quá khứ humbled
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại humble humble hoặc humblest¹ humbles hoặc humbleth¹ humble humble humble
Quá khứ humbled humbled hoặc humbledst¹ humbled humbled humbled humbled
Tương lai will/shall² humble will/shall humble hoặc wilt/shalt¹ humble will/shall humble will/shall humble will/shall humble will/shall humble
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại humble humble hoặc humblest¹ humble humble humble humble
Quá khứ humbled humbled humbled humbled humbled humbled
Tương lai were to humble hoặc should humble were to humble hoặc should humble were to humble hoặc should humble were to humble hoặc should humble were to humble hoặc should humble were to humble hoặc should humble
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại humble let’s humble humble
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.