imperfection là gì

/¸impə´fekʃən/

Chuyên ngành

Xây dựng

sự ko tuyệt vời nhất, sự ko đầy đủ, tàn tật, điểm sai hỏng

Cơ - Điện tử

Sự ko đầy đủ, khuyết tật

Toán & tin

sự lỗi, sự ko trả thiện

Kỹ thuật cộng đồng

sự hỏng
sai hỏng
crystal imperfection
chỗ sai lỗi tinh nghịch thể
interstitial imperfection
sai lỗi ngoài nút
lattice imperfection
sai lỗi mạng

Kinh tế

sự ko trả chỉnh

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
blemish , bug * , catch , defect , deficiency , deformity , demerit , disfigurement , failing , fallibility , fault , foible , frailty , glitch * , gremlin * , inadequacy , incompleteness , infirmity , insufficiency , peccadillo , problem , shortcoming , sin , stain , taint , weakness , weak point , bug , flaw , blot , kink , mar , vice , wart

Từ ngược nghĩa

tác fake

Tìm tăng với Google.com :

Bạn đang xem: imperfection là gì

Xem thêm: backup dancer là gì

NHÀ TÀI TRỢ