inspected là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to inspect
Phân kể từ hiện tại tại inspecting
Phân kể từ vượt lên trên khứ inspected
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại inspect inspect hoặc inspectest¹ inspects hoặc inspecteth¹ inspect inspect inspect
Quá khứ inspected inspected hoặc inspectedst¹ inspected inspected inspected inspected
Tương lai will/shall² inspect will/shall inspect hoặc wilt/shalt¹ inspect will/shall inspect will/shall inspect will/shall inspect will/shall inspect
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại inspect inspect hoặc inspectest¹ inspect inspect inspect inspect
Quá khứ inspected inspected inspected inspected inspected inspected
Tương lai were to inspect hoặc should inspect were to inspect hoặc should inspect were to inspect hoặc should inspect were to inspect hoặc should inspect were to inspect hoặc should inspect were to inspect hoặc should inspect
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại inspect let’s inspect inspect
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường thưa will; chỉ thưa shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường thưa shall và chỉ thưa will nhằm nhấn mạnh vấn đề.