intercourse nghĩa là gì

/´intə¸kɔ:s/

Thông dụng

Danh từ

Sự tiếp xúc, sự giao dịch thanh toán, sự kí thác hữu
Sự trao thay đổi ý nghĩ về, sự trao thay đổi tình cảm
Sự kí thác ăn ý, sự giao phối ( (cũng) sexual intercourse))

Chuyên ngành

Kỹ thuật cộng đồng

sự kết hợp
sự liên hợp

Kinh tế

giao thiệp
giao tiếp
qua lại (làm ăn)
quan hệ

Các kể từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
carnal knowledge , coition , coitus , copulation , fornication , intimacy , love-making , relations , sex , sexual relations , association , commerce , communion , connection , liên hệ , converse , correspondence , dealings , give-and-take , interchange , intercommunication , mesh , networking , team play , teamwork , trade , traffic , transactions , business , communication , conversation

Từ ngược nghĩa