japan tiếng anh đọc là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to japan
Phân kể từ hiện nay tại japanning
Phân kể từ vượt lên khứ japanned
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại japan japan hoặc japannest¹ japans hoặc japanneth¹ japan japan japan
Quá khứ japanned japanned hoặc japannedst¹ japanned japanned japanned japanned
Tương lai will/shall² japan will/shall japan hoặc wilt/shalt¹ japan will/shall japan will/shall japan will/shall japan will/shall japan
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại japan japan hoặc japannest¹ japan japan japan japan
Quá khứ japanned japanned japanned japanned japanned japanned
Tương lai were to japan hoặc should japan were to japan hoặc should japan were to japan hoặc should japan were to japan hoặc should japan were to japan hoặc should japan were to japan hoặc should japan
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại japan let’s japan japan
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường rằng will; chỉ rằng shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường rằng shall và chỉ rằng will nhằm nhấn mạnh vấn đề.