knee high to a grasshopper là gì

  24/07/2018

Bạn đang xem: knee high to a grasshopper là gì

1. ĐỘ TUỔI
young: trẻ
old: già
middle-ages: trung niên
in her/his twenties: vô lứa tuổi nhì mươi
knee-high đồ sộ a grasshopper: vô cùng bé bỏng phỏng và còn nhỏ. VD: Look how tall you are! Last time I saw you, you were knee-high đồ sộ a grasshopper!
long in the tooth: quá già nua nhằm thực hiện một việc gì ê. VD: She's a bit long in the tooth for a cabaret dancer, isn't she?
mutton dressed as lamb: duy nhất người tiếp tục trung tuổi tác tuy nhiên cố “cưa sừng thực hiện nghé” bằng phương pháp ăn vận âu phục và phong thái của những người trẻ con. VD: The style doesn't suit her - it has a mutton-dressed-as-lamb effect on her!
no spring chicken: người khá già nua, mới đây tuổi tác thanh niên. VD: How old is the owner? I don't know but she's no spring chicken!
over the hill: người cao tuổi tác, không hề giỏi/ sáng suốt như trước đó nữa. VD: Oh, grandma! You say you're over the hill, but actually you're still a super cook!
(live đồ sộ a) ripe old age: sinh sống cho tới Lúc đầu bạc răng long. VD: "If you lead a healthy life you'll live đồ sộ a ripe old age." said the doctor.

2. NGOẠI HÌNH
thin: gầy
slim: gầy nhom, miếng khảnh
skinny: nhức, gầy
slender: miếng khảnh
well-built: hình thể đẹp
muscular: nhiều cơ bắp
fat: béo
overweight: quá cân
obese: Khủng phì
stocky: có thể nịch
stout: khá béo
of medium/average built: hình thể trung bình
fit: một vừa hai phải vặn
well-proportioned figure: cân nặng đối
frail: yếu ớt, mỏng mảnh manh
plump: tròn xoe trĩnh

3. CHIỀU CAO
tall: cao
tallish: cao dong dỏng
short: thấp, lùn
shortish: khá lùn
of medium/ average height: độ cao trung bình

4. TÓC
blonde: tóc vàng
dyed: tóc nhuộm
ginger: đỏ chót hoe
mousy: color xám lông chuột
straight: tóc thẳng
wavy: tóc lượn sóng
curly: tóc xoăn
lank: tóc trực tiếp và rủ xuống
frizzy: tóc uốn nắn trở thành búp
bald: hói
untidy: ko chải chuốc, rối xù
neat: tóc chải chuốc cẩn thận
a short-haired person: người dân có làn tóc ngắn
with plaits: tóc được đầu năm mới, bện
a fringe: tóc cắt theo đường ngang trán
pony-tail: cột tóc đuôi ngựa

5. KHUÔN MẶT
thin: khuôn mặt mũi gầy
long: khuôn mặt mũi dài
round: khuôn mặt mũi tròn
angular: mặt mũi xương xương
square: mặt mũi vuông
heart-shaped: khuôn mặt mũi hình trái khoáy tim
oval face: khuôn mặt mũi hình trái khoáy xoan
chubby: phúng phính
fresh: khuôn mặt mũi tươi tắn tắn
high cheekbones: gò má cao
high forehead: trán cao

6. MŨI
straight: mũi thẳng
turned up: mũi cao
snub: mũi hếch
flat:mũi tẹt
hooked: mũi khoằm
broad: mũi rộng

7. MẮT
dull: đôi mắt lờ đờ
bloodshot: đôi mắt đỏ chót ngầu
sparkling/twinkling: đôi mắt lấp lánh
flashing/ brilliant/bright: đôi mắt sáng
inquisitive: góc nhìn tò mò
dreamy eyes: hai con mắt chiêm bao mơ

8. DA
pale: xanh biếc, nhợt nhạt
rosy: hồng hào
sallow: vàng vọt
dark: domain authority đen
oriental: domain authority vàng châu Á
olive-skinned: domain authority nâu, vàng nhạt
pasty: xanh lơ xao
greasy skin: domain authority nhờn

9. ĐẶC ĐIỂM KHÁC
with glasses: treo kính
with freckles: tàn nhang
with dimples: lúm đồng tiền
with lines: đem nếp nhăn
with spots: đem đốm
with wrinkles: đem nếp nhăn
scar: sẹo
mole: nốt ruồi
birthmark: vết bớt
beard: râu
moustache: ria mép

10. GIỌNG NÓI
stutter: trình bày lắp
stammer: trình bày thi công bắp
deep voice: giọng sâu
squeaky voice: giọng the thé

11. TÍNH CÁCH
confident/ self-assured/ self-reliant: tự động tin
determined: quyết đoán
ambitious: tham lam vọng
reliable: rất có thể tin cẩn tưởng
calm: điềm tĩnh
brainy: thông minh
witty: dí dỏm
sensible: nhiều cảm
adventurous: nguy hiểm, phiêu lưu
committed: khẳng định cao
self-effacing, modest: khiêm tốn
honest: chân thật
polite: lịch sự
friendly: đằm thắm thiện
jolly: vui vẻ vẻ
amusing: vui
humorous: hài hước
have a sense of humor: đem năng khiếu hài hước
cheerful: vui vẻ vẻ
easy going: dễ dàng tính
out-going: mến đi ra ngoài
sociable: hòa đồng
carefree:quan tâm vô vụ lợi
tolerant: dễ dàng loại tha
gentle: nhân hậu lành
generous: khoáng đạt, phóng khoáng
helpful:có ích
handy: túa vát
good mannered/ tempered: tâm lý tốt
imaginative: trí tưởng tượng phong phú
thoughtful: chu đáo
moody: hoặc đem tâm trạng
affectionate: trìu mến
hot-tempered: rét tính
cruel: độc ác
impatient: thiếu thốn kiên nhẫn
nervous: căng thẳng
shy: xẻn lẻn, ngượng ngùng thùng
talkative: trình bày nhiều
silly: ngu ngốc
unintelligent: ko được thông minh
suspicious: hoặc nghi ngại nghờ
insensitive: vô tâm
arrogant: kiêu căng
unsociable: ko hòa đồng
irritable: dễ dàng gắt kỉnh
selfish/mean: ích kỷ, keo dán kiệt
serious: nghiêm trang túc
strict: nghiêm trang khắc

12. BIỂU CẢM
smile: cười cợt mỉm
frown: nhăn mặt
grin: cười cợt nhăn răng
grimace: nhăn nhó
scowl: cau có
laugh: cười cợt to
pout: bĩu môi
sulk: phiền muộn

Bình luận

Tin tức mới

Dịch vụ bên trên STAIRWAY

Bản tin cẩn HOT

Từ Khóa Tìm Kiếm

Fanpage