landed là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to land
Phân kể từ hiện nay tại landing
Phân kể từ quá khứ landed
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại land land hoặc landest¹ lands hoặc landeth¹ land land land
Quá khứ landed landed hoặc landedst¹ landed landed landed landed
Tương lai will/shall² land will/shall land hoặc wilt/shalt¹ land will/shall land will/shall land will/shall land will/shall land
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại land land hoặc landest¹ land land land land
Quá khứ landed landed landed landed landed landed
Tương lai were to land hoặc should land were to land hoặc should land were to land hoặc should land were to land hoặc should land were to land hoặc should land were to land hoặc should land
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại land let’s land land
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.