leave on là gì

leave | Từ điển Anh Mỹ

leave verb (GO AWAY)

leave verb (NOT TAKE)

[ T ]

Bạn đang xem: leave on là gì

to not take something with you:

Hurry up or you’ll get left behind the other hikers.

leave verb (CAUSE TO STAY)

leave verb (MAKE AVAILABLE)

There are only four cookies – please leave one for má.

Xem thêm: gaydar là gì

Five from twelve leaves seven (= Seven is the result of taking five from twelve).

leave verb (GIVE RESPONSIBILITY)

Leave it đồ sộ má – I’ll see what I can vì thế.

Xem thêm: until nghĩa là gì

I’ll leave it up đồ sộ you đồ sộ choose the gift.

Các trở nên ngữ

Các cụm động từ

leave noun [U] (VACATION)

leave noun [U] (PERMISSION)

He took it without my leave.

(Định nghĩa của leave kể từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)