mastermind là gì

Dạng không chỉ có ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to mastermind
Phân kể từ hiện tại tại masterminding
Phân kể từ quá khứ masterminded
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại mastermind mastermind hoặc mastermindest¹ masterminds hoặc mastermindeth¹ mastermind mastermind mastermind
Quá khứ masterminded masterminded hoặc mastermindedst¹ masterminded masterminded masterminded masterminded
Tương lai will/shall² mastermind will/shall mastermind hoặc wilt/shalt¹ mastermind will/shall mastermind will/shall mastermind will/shall mastermind will/shall mastermind
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại mastermind mastermind hoặc mastermindest¹ mastermind mastermind mastermind mastermind
Quá khứ masterminded masterminded masterminded masterminded masterminded masterminded
Tương lai were to mastermind hoặc should mastermind were to mastermind hoặc should mastermind were to mastermind hoặc should mastermind were to mastermind hoặc should mastermind were to mastermind hoặc should mastermind were to mastermind hoặc should mastermind
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại mastermind let’s mastermind mastermind
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường phát biểu will; chỉ phát biểu shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường phát biểu shall và chỉ phát biểu will nhằm nhấn mạnh vấn đề.