methods là gì

Tiếng Anh[sửa]

Cách vạc âm[sửa]

  • IPA: /ˈmɛ.θəd/
Hoa Kỳ[ˈmɛ.θəd]

Danh từ[sửa]

method (số nhiều methods)

  1. Phương pháp, phương pháp.
  2. Thứ tự; khối hệ thống.
    a man of method — một người thao tác làm việc sở hữu phương pháp; một người thao tác làm việc sở hữu ngăn nắp
  3. (Tin học) Phương thức.

Thành ngữ[sửa]

  • there is method in his madness: (Mỉa mai) Cứ buôn bán dòng sản phẩm điên của chính nó lên đường nhưng mà ăn.

Tham khảo[sửa]

  • "method", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ Việt không lấy phí (chi tiết)