minimize là gì

Dạng không những ngôi
Động kể từ nguyên vẹn mẫu to minimize
Phân kể từ hiện tại tại minimizing
Phân kể từ vượt lên khứ minimized
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại minimize minimize hoặc minimizest¹ minimizes hoặc minimizeth¹ minimize minimize minimize
Quá khứ minimized minimized hoặc minimizedst¹ minimized minimized minimized minimized
Tương lai will/shall² minimize will/shall minimize hoặc wilt/shalt¹ minimize will/shall minimize will/shall minimize will/shall minimize will/shall minimize
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại minimize minimize hoặc minimizest¹ minimize minimize minimize minimize
Quá khứ minimized minimized minimized minimized minimized minimized
Tương lai were to minimize hoặc should minimize were to minimize hoặc should minimize were to minimize hoặc should minimize were to minimize hoặc should minimize were to minimize hoặc should minimize were to minimize hoặc should minimize
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại minimize let’s minimize minimize
  1. Cách phân chia động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bực nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.