misleading là gì

Tiếng Anh[sửa]

Cách vạc âm[sửa]

  • IPA: /ˌmɪs.ˈlid/
Hoa Kỳ[ˌmɪs.ˈlid]

Ngoại động từ[sửa]

mislead ngoại động từ /ˌmɪs.ˈlid/

  1. Làm cho tới lạc đàng, thực hiện cho tới lạc lối.
  2. Làm cho tới mê mệt muội, thực hiện cho tới lầm đàng lạc lối.
  3. Lừa bịp.

Tham khảo[sửa]

  • "mislead", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển giờ Việt không lấy phí (chi tiết)